[Vương Giả Vinh Diệu] Cẩm nang – Việt hóa tất cả ngọc cấp 4 trong Vương Giả dành cho game thủ Việt Nam. | Net Game 360

0
30

[Vương Giả Vinh Diệu] Cẩm nang – Việt hóa tất cả ngọc cấp 4 trong Vương Giả dành cho game thủ Việt Nam.

Tác giả: zombie

I. LỜI MỞ ĐẦU

ngoc4-vgvd

Đối với nhiều game thủ mới bắt đầu chơi Vương Giả thì ngọc cấp sẽ được ưu tiên cày cuốc trước khi tiến tới ngọc cấp năm, với giá 400 mảnh ngọc so với 1600 mảnh của ngọc 5 thì ngọc 4 là chọn lọc hợp lý cho bạn khi muốn cải thiện bản ngọc với giá cả vừa phải. Dưới đây là bài dịch full ngọc 4 các bạn tham khảo để tìm ra ngọc phù hợp

II. CÁC DÒNG NGỌC

1. Chỉ số ngọc vật lý:

  • 2: Công vật lý.
  • 3: xuyên giáp vật lý.
  • 4: Hút máu vật lý.
  • 5: tỷ lệ chí mạng.
  • 6: sát thương chí mạng.
  • 7: tốc độ đánh.

2. Chỉ số ngọc phép.

  • 1: sức mạnh phép thuật.
  • 10: xuyên giáp phép.
  • 12: Hút máu phép.
  • 14: giảm hồi chiêu.

3. Chỉ số ngọc tank.

  • 8: máu tối đa.
  • 9: giáp vật lý.
  • 11: giáp phép.
  • 13: hồi máu mỗi 5s.

III. NGỌC ĐỎ

vgvd-ngoc4
  •  +1.2%攻击速度(tốc độ đánh)
vgvd-ngoc4-1
  •  +1.5 物理攻击(sát thương vật lý)
  • +13.5 最大生命(máu tối đa)
vgvd-ngoc4-1
  •  +1.5 物理攻击(sát thương vật lý)
  • +0.4% 攻击速度(tốc độ đánh)
vgvd-ngoc4-1
  •  +0.6% 攻击速度(tốc độ đánh)
  • +0.3% 暴击率(tỷ lệ chí mạng)
  • +1.1% 暴击效果(sát thương chí mạng)
vgvd-ngoc4-2
  •  +2.5 法术攻击(sức mạnh phép thuật)
  • +0.3% 暴击率(tỷ lệ chí mạng)
vgvd-ngoc4-2
  •  +2.5 法术攻击(sức mạnh phép thuật)
  • +1.4 法术穿透(xuyên giáp phép)
vgvd-ngoc4-3
  •  +1% 暴击率(tỷ lệ chí mạng)
vgvd-ngoc4
  •  +0.5% 暴击率(tỷ lệ chí mạng)
  • +2%  暴击效果(sát thương chí mạng)

IV.NGỌC LAM.

vgvd-ngoc4-4
  •  +45 最大生命(máu tối đa)
vgvd-ngoc4-5
  •  +13.5 最大生命(máu tối đa)
  • +0.7% 移速( tốc độ chạy)
vgvd-ngoc4-6
  •  +9 每5秒回血(hồi máu mỗi 5s)
vgvd-ngoc4-7
  • +1.4 法术攻击(sức mạnh phép thuật)
  • +0.8% 法术吸血(hút máu phép)
  • +1.6 法术防御(giáp phép)
vgvd-ngoc4-8
  • +0.4% 攻击速度(tốc độ đánh)
  • +0.8% 物理吸血(hút máu vật lý)
vgvd-ngoc4-4
  • +0.6 物理攻击(sát thương vật lý)
  • +36 最大生命(máu tối đa)
vgvd-ngoc4-4
  • +36 最大生命(máu tối đa)
  •  +1.6 物理防御(giáp vật lý)
vgvd-ngoc4-6
  • +0.4% 攻击速度(tốc độ đánh)
  • +0.3% 暴击率(tỷ lệ chí mạng)
  • +0.5% 移速( tốc độ chạy)

V. NGỌC LỤC.

vgvd-ngoc4-9
  •  +5.4 物理防御(giáp vật lý)
vgvd-ngoc4-10
  •  +5.4 法术防御(giáp phép)
vgvd-ngoc4-11
  •  +0.4% 攻击速度(tốc độ đánh)
  • +0.5% 冷却缩减(giảm hồi chiêu)
vgvd-ngoc4-9
  • +4.5 每5秒回血(hồi máu mỗi 5s)
  • +3.2 物理防御(giáp vật lý)
vgvd-ngoc4-10
  • +0.5% 法术吸血(hút máu phép)
  • +3.2 法术防御(giáp phép)
vgvd-ngoc4-12
  • +0.9 法术攻击(sức mạnh phép thuật)
  • +3.8  法术穿透(xuyên giáp phép)
vgvd-ngoc4-11
  • +15.7 最大生命(máu tối đa)
  • +3.1 每5秒回血(hồi máu mỗi 5s)
  • +0.3% 冷却缩减(giảm hồi chiêu)
vgvd-ngoc4-13
  • +13.5 最大生命(máu tối đa)
  • +3.8 物理穿透(xuyên giáp vật lý)

Để lại một trả lời

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây